So sánh sản phẩm

Hệ thống quan trắc khí thải online


Hãy trở thành người đầu tiên đánh giá sản phẩm này ( 0)
Hệ thống quan trắc khí thải online, tự động, liên tục

Liên hệ

Thêm vào giỏ hàng

Trong quá trình công nghiệp hóa và hiện đại hóa đất nước, càng ngày càng có nhiều nhà máy xi măng, khu công nghiệp tập trung được xây dựng và đưa vào hoạt động tạo ra một khối lượng sản phẩm công nghiệp chiếm một tỉ trọng cao trong toàn bộ nền kinh tế quốc dân. Bên cạnh đó, sản xuất công nghiệp đã gây nên nhiều ảnh hưởng xấu đến môi trường trong đó có môi trường không khí. Nếu không có biện pháp thích đáng thì môi trường nói chung và môi trường không khí nói riêng xung quanh các nhà máy xi măng, các khu công nghiệp tập trung sẽ đứng trước nguy cơ bị xấu đi trầm trọng, ảnh hưởng trực tiếp đến sức khỏe của dân. Ô nhiêm không khí do hoạt động công nghiệp xi măng vẫn đang và sẽ là một trong những nguồn gây ô nhiễm môi trường nghiêm trọng.

Để đảm bảo các quy định:

Tại Điều 47 Nghị định số 38/2015/NĐ-CP ngày 24/04/2015 của Chính phủ về quản lý chất thải và phế liệu;

Tại Quyết định số 985a/QĐ-TTg ngày 01/06/2016 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt kế hoạch hành động quốc gia về quản lý chất lượng không khí đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2025.

Theo Thống tư số 31/2016/TT-BTNMT về bảo vệ môi trường cụm công nghiệp, khu kinh doanh, dịch vụ tập trung, làng nghề và cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ ban hành ngày 14/10/2016. Trong đó, có danh mục các nguồn thải phải thực hiện quan trắc khí thải tự động của ngành sản xuất được quy định như dưới đây.
 

 
 

Số TT

Loại hình

Tổng sản lượng

Nguồn khí thải công nghiệp

Thông số khí thải quan trắc tự động liên tục

01

Sản xuất thép phôi

Lớn hơn 200.000 tấn/năm

Máy thêu kết

Lưu lượng, bụi tổng, nhiệt độ, NOx (tính theo NO2), CO và O2.

Lò cao

Lưu lượng, bụi tổng, nhiệt độ.

Lò thổi

Lưu lượng, bụi tổng, nhiệt độ và O2.

Lò điện hồ quang

Lưu lượng, bụi tổng, nhiệt độ, NOx (tính theo NO2) và O2.

Lò trung tần

Lưu lượng, bụi tổng, nhiệt độ và O2.

Lò luyện than cốc

Lưu lượng, bụi tổng, nhiệt độ, NOx (tính theo NO2), SO2 và O2.

02

Nhiệt điện

Tất cả, trừ nhà máy nhiệt điện sử dụng nhiên liệu khí tự nhiên

Lò hơi

Lưu lượng, bụi tổng, nhiệt độ, NOx (tính theo NO2), SO2 và O2.

03

Sản xuất xi măng

Tất cả

Lò nung Clinker

Lưu lượng, bụi tổng, nhiệt độ, NOx (tính theo NO2), SO2, CO và O2.

Thiết bị nghiền, thiết bị làm nguội Clinker

Lưu lượng, bụi tổng.

04

Sản xuất hóa chất

Lớn hơn 10.000 tấn/năm

 

 

4.1

Sản xuất xút - Clo

Thiết bị hóa lỏng Cl2

Lưu lượng, bụi tổng, nhiệt độ và Cl2.

4.2

Sản xuất HNO3

Tháp hấp thụ axit

Lưu lượng, bụi tổng, nhiệt độ, NOx (tính theo NO2) và O2.

4.3

Sản xuất H2SO4

Tháp hấp thụ axit

Lưu lượng, bụi tổng, nhiệt độ, SO2 và O2.

4.4

Sản xuất H3PO4

Thùng phản ứng phân hủy, thiết bị bay hơi, thiết bị lọc

Lưu lượng, Flo, O2.

Tháp hydrat hóa, thiết bị venture, lọc điện, thiết bị loại bỏ mùi axit

Lưu lượng, bụi tổng.

4.5

Sản xuất NH4OH và NH3

Thùng trung hòa, thiết bị cô đặc, thiết bị làm mát

Lưu lượng, bụi tổng, nhiệt độ, NH3 và O2.

05

Sản xuất phân bón hóa học

Lớn hơn 10.000 tấn/năm

 

 

5.1

Sản xuất Urê

Tháp tạo hạt Urê

Lưu lượng, bụi tổng, nhiệt độ.

Tháp hấp thụ thu hồi NH3

Lưu lượng, nhiệt độ và NH3.

5.2

Sản xuất DAP

Tháp chuyển hóa và tạo hạt, tạo sản phẩm

Lưu lượng, bụi tổng, nhiệt độ, HF và O2.

Thiết bị sấy sản phẩm

Lưu lượng, nhiệt độ, HF và O2.

5.3

Sản xuất phân lân nung chảy

Lò nung

Lưu lượng, bụi tổng, nhiệt độ, HF và O2.

06

Loại hình sản xuất hóa chất và phân bón hóa học khác

Lớn hơn 10.000 tấn/năm đối với từng loại sản phẩm

Xác định theo đặc trưng loại hình sản xuất và yêu cầu của cơ quan quản lý có thẩm quyền

Xác định theo đặc trưng loại hình sản xuất và yêu cầu của cơ quan quản lý có thẩm quyền.

07

Sản xuất lọc hóa dầu

Lớn hơn 10.000 tấn/năm

Lò gia nhiệt

Lưu lượng, bụi tổng, nhiệt độ, NOx (tính theo NO2), SO2 và O2.

Lò đốt khí CO

Lưu lượng, bụi tổng, nhiệt độ, NOx (tính theo NO2), SO2, CO, CxHy, NH3 và O2.

Lò đốt khí thải

Lưu lượng, nhiệt độ, SO2 và O2.

08

Cơ sở có sử dụng lò hơi công nghiệp

Lớn hơn 20 tấn hơi/giờ đối với 01 lò hơi, trừ lò hơi chỉ sử dụng khí tự nhiên, CNG và LPG

Lò hơi

Lưu lượng, bụi tổng, nhiệt độ, NOx (tính theo NO2), SO2 và O2.


Để đáp ứng các yêu cầu trên cần phải có một hệ thống thiết bị quan trắc khí thải tự động và liên tục (online) nhằm đảm bảo nồng độ các khí thải ra môi trường đúng theo quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành.
 

Vui lòng liên hệ chủ website.
Hệ thống quan trắc khí thải online, tự động, liên tục