So sánh sản phẩm

Trạm quan trắc khí thải tự động -Fordisch- Đức


Hãy trở thành người đầu tiên đánh giá sản phẩm này ( 0)
Fordisch - Nhà cung cấp trạm quan trắc hàng đầu thế giới. Đạt chứng chỉ TUV - chứng chỉ về chất lượng cao nhất của Châu Âu.

Liên hệ

Thêm vào giỏ hàng

sCEM là Hệ thống quan trắc khí thải tự động liên tục được phát triển bởi Công ty TNHH Máy và Thiết bị Công nghiệp Hóa chất – Môi trường MECIE. Chúng tôi là một trong những doanh nghiệp hàng đầu Việt Nam trong lĩnh vực bảo vệ, xử lý môi trường và luôn tiên phong trong việc cập nhật những công nghệ mới nhất trên thế giới. 

sCEM là giải pháp tốt nhất cho việc quan trắc khí thải công nghiệp, Ống khói lò đốt rác thải và Ống khói nhà máy khác phát thải ra ngoài không khí xung quanh. Hệ thống tích hợp đầy đủ các Thiết bị phân tích, điều khiển đã hiệu chuẩn cơ bản đều được nhập khẩu kiểm duyệt chặt chẽ, cùng với các sản phẩm mang tính trí tuệ được chính MECIE phát triển, nội địa hóa tối đa giúp thân thiện người dùng. Tất cả hệ thống được kiểm soát bằng công nghệ kỹ thuật số, dữ liệu cập nhật liên tục và báo cáo hoàn toàn tự động (online) thông qua phần mềm chuyên dụng sCEM-view bản quyền của MECIE. 

Hiện tại chúng tôi đang là đại diện bán hàng của hãng Thiết bị nổi tiếng Dr. Födisch - Đức và một số thương hiệu châu Âu khác.


Với sứ mệnh và nhiệm vụ trọng tâm là luôn mang tới cho khách hàng giải pháp tốt nhất, hiệu quả nhất với chi phí thấp nhất.
Rất mong nhận được sự quan tâm, ủng hộ và hợp tác của Quý khách hàng.

Trân trọng cảm ơn!

1. Thành phần cơ bản của Hệ thống
a) Thiết bị quan trắc tự động, liên tục.
b) Thiết bị thu thập, lưu giữ, truyền dữ liệu.
c) Bình khí chuẩn.
d) Camera: khuyến khích lắp.
đ) Cơ sở hạ tầng:
                        - Nhà trạm
                        - Nguồn điện và các thiết bị lưu điện
                        - Thiết bị báo cháy, báo khói, chống sét.






2. Kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm và kiểm tra định kỳ thiết bị quan trắc
Kiểm tra định kỳ bằng khí chuẩn theo khuyến cáo của nhà sản xuất nhưng phải bảo đảm tối thiểu tần suất 2 tuần/lần bởi đơn vị vận hành Hệ thống.
 
3. Yêu cầu, đặc tính kỹ thuật

STT Thông số Đơn vị đo Độ chính xác
(% giá trị đọc)
Độ phân giải Thời gian đáp ứng (giây)
1. Nhiệt độ °C ± 5% - ≤ 120
2. NO mg/Nm3 ± 5% 1 mg/m3 ≤ 200
3. NO2 mg/Nm3 ± 5% 1 mg/m3 ≤ 300
4. CO mg/Nm3 ± 5% 1 mg/m3 ≤ 200
5. SO2 mg/Nm3 ± 5% 1 mg/m3 ≤ 200
6. O2 %V ± 0,5% 0,1 %V ≤ 200
7. Độ khói % ± 5% 0,1 % ≤ 30
8. H2S mg/Nm3 ± 5% 0,1 mg/m3 ≤ 300
9. NH3 mg/Nm3 ± 5% 0,1 mg/m3 ≤ 300
10. Hơi Hg mg/Nm3 ± 5% 0,1 mg/m3 ≤ 900
11. Bụi (PM) mg/Nm3 ± 10% 0,1 mg/m3 ≤ 60
Chú thích: “-” không quy định
  • Thiết bị quan trắc phải có khả năng đo giá trị gấp 3-5 lần giá trị giới hạn quy định.
  • Đối với thông số vận tốc khí thải, bụi, độ khói và lưu lượng phải đo trực tiếp trên thân ống khói (in-situ).
  • Khí chuẩn:
Khí chuẩn phải được dẫn tới vị trí khí thải đi vào ống dẫn mẫu.
Khí chuẩn phải còn hạn sử dụng, có độ chính xác tối thiểu ± 5%.
Nồng độ khí chuẩn phải đáp ứng trong khoảng 30%-70% dải đo của từng thiết bị, ngoại trừ thông số nhiệt độ khí thải, độ khói và bụi (PM) và lưu lượng.
 
4. Bảo đảm và kiểm soát chất lượng của hệ thống quan trắc
  • Quy trình vận hành chuẩn (SOP): tối thiểu bao gồm các nội dung về quy trình khởi động và vận hành Hệ thống; quy trình kiểm tra Hệ thống hàng ngày; quy trình kiểm tra ống dẫn mẫu và kiểm tra bằng khí chuẩn (với tần suất 2 tuần/lần); tần suất và quy trình bảo trì, bảo dưỡng các thiết bị quan trắc; tần suất kiểm định, hiệu chuẩn thiết bị; tần suất thay thế phụ kiện, vật tư tiêu hao theo khuyến cáo của nhà sản xuất.
  • Thực hiện kiểm soát chất lượng của Hệ thống trước khi đi vào vận hành chính thức và định kỳ 1 lần/năm bởi một bên thứ ba để bảo đảm tính độc lập, khách quan.
 5. Yêu cầu đối với hệ thống nhận, truyền và quản lý dữ liệu tại cơ sở (data logger)
  • Hệ thống phải kết nối trực tiếp đến các thiết bị đo, phân tích, bộ điều khiển (data controller), hệ thống lấy mẫu tự động (nếu có), không kết nối thông qua thiết bị khác.
  • Bảo đảm lưu giữ liên tục ít nhất là 30 ngày dữ liệu gần nhất.
  • truyền dữ liệu theo phương thức FTP tới địa chỉ máy chủ FTP bằng tài khoản và địa chỉ FTP do Sở Tài nguyên và Môi trường cung cấp; đường truyền internet tối thiểu ở mức 3MB/s;
  • Dữ liệu phải được truyền theo thời gian thực chậm nhất sau 5 phút khi kết quả quan trắc được hệ thống trả ra.
Bảng 2. Giá trị tối đa cho phép của các thông số ô nhiễm trong khí thải theo QCVN30-2012-BTNMT của Lò đốt chất thải công nghiệp.
TT Thông số ô nhiễm Đơn vị Giá trị tối đa cho phép
A B
1 Bụi tổng mg/Nm3 150 100
2 Axít clohydric, HCI mg/Nm3 50 50
3 Cacbon monoxyt, CO mg/Nm3 300 250
4 Lưu huỳnh dioxyt, SO2 mg/Nm3 300 250
5 Nitơ oxyt, NOx (tính theo NO2) mg/Nm3 500 500
6 Thủy ngân và hợp chất tính theo thủy ngân, Hg mg/Nm3 0,5 0,2
7 Cadmi và hợp chất tính theo Cadmi, Cd mg/Nm3 0,2 0,16
8 Chì và hợp chất tính theo chì, Pb mg/Nm3 1,5 1,2
9 Tổng các kim loại nặng khác (As, Sb, Ni, Co, Cu, Cr, Sn, Mn, TI, Zn) và hợp chất tương ứng mg/Nm3 1,8 1,2
10 Tổng hydrocacbon, HC mg/Nm3 100 50
11 Tổng đioxin/furan, PCDD/PCDF ngTEQ/Nm3    
Lò đốt có công suất dưới 300 kg/h 2,3 1,2
Lò đốt có công suất từ 300 kg/h trở lên 1,2 0,6


 

HỆ THỐNG QUAN TRẮC KHÍ THẢI TỰ ĐỘNG, LIÊN TỤC - THIẾT BỊ CHÂU ÂU
MECIE NHẬP KHẨU VÀ CUNG CẤP


Vui lòng liên hệ chủ website.
Fordisch - Nhà cung cấp trạm quan trắc hàng đầu thế giới. Đạt chứng chỉ TUV - chứng chỉ về chất lượng cao nhất của Châu Âu.